Cao su chống va đập cửa

Từ: 熏陶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熏陶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熏陶 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūntáo]
hun đúc (tài năng, phẩm hạnh tốt); khai trí; soi sáng。长期接触的人对生活习惯、思想行为、品行学问等逐渐产生好的影响。
他从小就深受军事世家的影响熏陶
từ nhỏ ông được hun đúc bởi ảnh hưởng lớn của các nhà quân sự nổi tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏

hun:hun đúc; hun khói
huân:huân thái (thịt cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
熏陶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熏陶 Tìm thêm nội dung cho: 熏陶