Từ: 熏风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熏风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熏风 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūnfēng]
gió nam ấm áp。和暖的南风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏

hun:hun đúc; hun khói
huân:huân thái (thịt cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
熏风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熏风 Tìm thêm nội dung cho: 熏风