Cao su chống va đập cửa

Từ: 熟路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熟路 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúlù] con đường quen thuộc; quen đường; thuộc đường。常走而熟悉的道路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
熟路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟路 Tìm thêm nội dung cho: 熟路