Từ: 爷们儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爷们儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爷们儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yé·menr] các ông; các cụ。爷儿们。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia:lão gia; gia môn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 们

môn:ngã môn (nhóm mấy người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
爷们儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爷们儿 Tìm thêm nội dung cho: 爷们儿