Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 牛刀小试 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛刀小试:
Nghĩa của 牛刀小试 trong tiếng Trung hiện đại:
[niúdāoxiǎoshì] Hán Việt: NGƯU ĐAO TIỂU THÍ
dùng dao mổ trâu cắt tiết gà; dùng phương tiện to lớn vào chuyện vụn vặt; dùng người không đúng chỗ。比喻有很大的本领,先在小事情上施展一下。
dùng dao mổ trâu cắt tiết gà; dùng phương tiện to lớn vào chuyện vụn vặt; dùng người không đúng chỗ。比喻有很大的本领,先在小事情上施展一下。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 试
| thí | 试: | khảo thí |

Tìm hình ảnh cho: 牛刀小试 Tìm thêm nội dung cho: 牛刀小试
