Từ: 牧草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牧草 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùcǎo] cỏ nuôi súc vật; cỏ cho súc vật ăn。野生或人工栽培的可供牲畜牧放时吃的草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
牧草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧草 Tìm thêm nội dung cho: 牧草