Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 物伤其类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物伤其类:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物伤其类 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùshāngqílèi] Hán Việt: VẬT THƯƠNG KỲ LOẠI
một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ; lá lành đùm lá rách; con vật đau lòng khi đồng loại bị nạn thương; xót đồng loại。指动物因同类遭了不幸而感到悲伤,比喻因同伙受到打击而伤心。(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại
物伤其类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物伤其类 Tìm thêm nội dung cho: 物伤其类