Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 特兰斯凯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特兰斯凯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特兰斯凯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèlánsīkǎi] Transkei。特兰斯凯南非东南部的一个内部自治的黑人非洲家园,位于印度洋沿岸。1963年它被指定成为半自治区;1976年获得名义上的独立。乌姆塔塔是其首都。人口2,400,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凯

khải:khải hoàn
特兰斯凯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特兰斯凯 Tìm thêm nội dung cho: 特兰斯凯