Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 特种兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[tèzhǒngbīng] bộ đội đặc chủng; lính đặc chủng。执行某种特殊任务的技术兵种的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 特种兵 Tìm thêm nội dung cho: 特种兵
