Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hiệp kĩ
Xưa chỉ chơi đùa với kĩ nữ.
◇Tiền Chung Thư 錢鍾書:
Công khai đề xướng trừu yên hiệp kĩ
公開提倡抽煙狎妓 (Vi thành 圍城, Nhị 二).
Nghĩa của 狎妓 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiájì] chơi gái。 旧社会指玩弄妓女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狎
| hạp | 狎: | hạp nặc (suồng sã vô lễ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妓
| kĩ | 妓: | kĩ nữ |
| kỹ | 妓: | kỹ nữa |
| đĩ | 妓: | đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ |

Tìm hình ảnh cho: 狎妓 Tìm thêm nội dung cho: 狎妓
