Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抽, chiết tự chữ TRÌU, TRỪU, ÉP, ẮP, ẸP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽:
抽
Pinyin: chou1, jie2;
Việt bính: cau1
1. [抽象] trừu tượng;
抽 trừu
Nghĩa Trung Việt của từ 抽
(Động) Rút ra.◎Như: trừu tiêm 抽殱 rút thẻ ra.
◇Lí Bạch 李白: Trừu đao đoạn thủy thủy cánh lưu 抽刀斷水水更流 (Tuyên Châu Tạ Thiếu lâu 宣州謝眺樓) Rút đao chặt nước, nước càng trôi đi.
(Động) Đưa, dẫn.
◎Như: trừu đạo 抽導 dẫn đạo, trừu ti 抽絲 kéo tơ.
(Động) Kéo dài.
(Động) Hút, bơm.
◎Như: trừu thủy cơ khí 抽水機器 máy bơm nước, trừu yên 抽煙 hút thuốc.
(Động) Quật, vụt.
◎Như: trừu đà loa 抽陀螺 quất con quay (con vụ), tiên tử nhất trừu 鞭子一抽 quật cho một roi.
(Động) Nẩy ra, nhú ra.
◎Như: trừu nha 抽芽 nẩy mầm.
(Động) Trích lấy, bỏ ra, lấy một phần trong cả bộ.
◎Như: trừu công phu 抽功夫 bỏ thời giờ ra (để làm gì đó).
(Động) Co, co rút.
◎Như: giá chủng bố tài tẩy nhất thứ tựu trừu liễu nhất thốn 這種布才洗一次就抽了一寸 vải này vừa giặt một lần đã co mất một tấc.
(Động) Tuôn ra, trào ra.
◎Như: trừu tứ 抽思 tuôn trào ý tứ.
(Động) Nhổ, trừ bỏ.
◇Thi Kinh 詩經: Ngôn trừu kì cức 言抽其棘 (Tiểu nhã 小雅, Sở tì 楚茨) Phải trừ bỏ gai góc.
trừu, như "trừu tượng" (vhn)
ắp, như "đầy ắp" (btcn)
ép, như "bắt ép" (btcn)
ẹp, như "nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp" (btcn)
trìu, như "trìu mến" (gdhn)
Nghĩa của 抽 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: TRỪU
1. rút; rút ra; lấy ra; chiết xuất; xoá sách; tẩy sách; làm mất đi; đưa ra; dẫn ra。把夹在中间的东西取出。
从信封里抽 出信纸。
rút thư từ trong phong bì ra.
2. rút ra; lấy ra; tách ra; tháo ra (một phần)。从中取出一部分。
抽 查。
kiểm tra bộ phận.
抽 肥补瘦。
lấy béo bù gầy.
3. trổ; đâm ra; mọc ra; nảy。(某些植物体)长出。
抽 芽。
nảy chồi.
谷子抽 穗。
lúa trổ bông.
4. hút; bơm; hấp thu; thu hút; lôi cuốn。吸。
抽 烟。
hút thuốc.
抽 水。
bơm nước (bằng máy).
5. co; rút; ngắn lại; co vào; rút vào。收缩。
这种布一洗就抽 。
loại vải này hễ giặt là co lại.
6. quất; đánh。打(多指用条状物)。
抽 陀螺。
quất co quay; đánh bông vụ (đồ chơi trẻ em).
鞭子一抽 ,牲口就走快了。
quất roi một cái, con vật liền bước nhanh hơn.
Từ ghép:
抽鼻子 ; 抽彩 ; 抽测 ; 抽查 ; 抽搐 ; 抽搭 ; 抽打 ; 抽地 ; 抽调 ; 抽丁 ; 抽动 ; 抽斗 ; 抽风 ; 抽干 ; 抽功夫 ; 抽换 ; 抽回 ; 抽检 ; 抽筋 ; 抽筋剥皮 ; 抽考 ; 抽空 ; 抽冷子 ; 抽搦 ; 抽泣 ; 抽气 ; 抽气机 ; 抽签 ; 抽青 ; 抽球 ; 抽取 ; 抽纱 ; 抽身 ; 抽水 ; 抽水机 ; 抽水马桶 ; 抽水站 ; 抽税 ; 抽丝 ; 抽穗 ; 抽缩 ; 抽苔 ; 抽薹 ; 抽屉 ; 抽头 ; 抽匣 ; 抽闲 ; 抽象 ; 抽象劳动 ; 抽象艺术 ;
抽薪止沸 ; 抽选 ; 抽芽 ; 抽烟 ; 抽样 ; 抽噎 ; 抽咽 ; 抽绎 ; 抽印 ; 抽壮丁
Số nét: 9
Hán Việt: TRỪU
1. rút; rút ra; lấy ra; chiết xuất; xoá sách; tẩy sách; làm mất đi; đưa ra; dẫn ra。把夹在中间的东西取出。
从信封里抽 出信纸。
rút thư từ trong phong bì ra.
2. rút ra; lấy ra; tách ra; tháo ra (một phần)。从中取出一部分。
抽 查。
kiểm tra bộ phận.
抽 肥补瘦。
lấy béo bù gầy.
3. trổ; đâm ra; mọc ra; nảy。(某些植物体)长出。
抽 芽。
nảy chồi.
谷子抽 穗。
lúa trổ bông.
4. hút; bơm; hấp thu; thu hút; lôi cuốn。吸。
抽 烟。
hút thuốc.
抽 水。
bơm nước (bằng máy).
5. co; rút; ngắn lại; co vào; rút vào。收缩。
这种布一洗就抽 。
loại vải này hễ giặt là co lại.
6. quất; đánh。打(多指用条状物)。
抽 陀螺。
quất co quay; đánh bông vụ (đồ chơi trẻ em).
鞭子一抽 ,牲口就走快了。
quất roi một cái, con vật liền bước nhanh hơn.
Từ ghép:
抽鼻子 ; 抽彩 ; 抽测 ; 抽查 ; 抽搐 ; 抽搭 ; 抽打 ; 抽地 ; 抽调 ; 抽丁 ; 抽动 ; 抽斗 ; 抽风 ; 抽干 ; 抽功夫 ; 抽换 ; 抽回 ; 抽检 ; 抽筋 ; 抽筋剥皮 ; 抽考 ; 抽空 ; 抽冷子 ; 抽搦 ; 抽泣 ; 抽气 ; 抽气机 ; 抽签 ; 抽青 ; 抽球 ; 抽取 ; 抽纱 ; 抽身 ; 抽水 ; 抽水机 ; 抽水马桶 ; 抽水站 ; 抽税 ; 抽丝 ; 抽穗 ; 抽缩 ; 抽苔 ; 抽薹 ; 抽屉 ; 抽头 ; 抽匣 ; 抽闲 ; 抽象 ; 抽象劳动 ; 抽象艺术 ;
抽薪止沸 ; 抽选 ; 抽芽 ; 抽烟 ; 抽样 ; 抽噎 ; 抽咽 ; 抽绎 ; 抽印 ; 抽壮丁
Chữ gần giống với 抽:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 抽
𢭆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽
| trìu | 抽: | trìu mến |
| trừu | 抽: | trừu tượng |
| ép | 抽: | bắt ép |
| ắp | 抽: | đầy ắp |

Tìm hình ảnh cho: 抽 Tìm thêm nội dung cho: 抽
