Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 抽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抽, chiết tự chữ TRÌU, TRỪU, ÉP, ẮP, ẸP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽:

抽 trừu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抽

Chiết tự chữ trìu, trừu, ép, ắp, ẹp bao gồm chữ 手 由 hoặc 扌 由 hoặc 才 由 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抽 cấu thành từ 2 chữ: 手, 由
  • thủ
  • do, dô, ro, yêu
  • 2. 抽 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 由
  • thủ
  • do, dô, ro, yêu
  • 3. 抽 cấu thành từ 2 chữ: 才, 由
  • tài
  • do, dô, ro, yêu
  • trừu [trừu]

    U+62BD, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou1, jie2;
    Việt bính: cau1
    1. [抽象] trừu tượng;

    trừu

    Nghĩa Trung Việt của từ 抽

    (Động) Rút ra.
    ◎Như: trừu tiêm
    rút thẻ ra.
    ◇Lí Bạch : Trừu đao đoạn thủy thủy cánh lưu (Tuyên Châu Tạ Thiếu lâu ) Rút đao chặt nước, nước càng trôi đi.

    (Động)
    Đưa, dẫn.
    ◎Như: trừu đạo dẫn đạo, trừu ti kéo tơ.

    (Động)
    Kéo dài.

    (Động)
    Hút, bơm.
    ◎Như: trừu thủy cơ khí máy bơm nước, trừu yên hút thuốc.

    (Động)
    Quật, vụt.
    ◎Như: trừu đà loa quất con quay (con vụ), tiên tử nhất trừu quật cho một roi.

    (Động)
    Nẩy ra, nhú ra.
    ◎Như: trừu nha nẩy mầm.

    (Động)
    Trích lấy, bỏ ra, lấy một phần trong cả bộ.
    ◎Như: trừu công phu bỏ thời giờ ra (để làm gì đó).

    (Động)
    Co, co rút.
    ◎Như: giá chủng bố tài tẩy nhất thứ tựu trừu liễu nhất thốn vải này vừa giặt một lần đã co mất một tấc.

    (Động)
    Tuôn ra, trào ra.
    ◎Như: trừu tứ tuôn trào ý tứ.

    (Động)
    Nhổ, trừ bỏ.
    ◇Thi Kinh : Ngôn trừu kì cức (Tiểu nhã , Sở tì ) Phải trừ bỏ gai góc.

    trừu, như "trừu tượng" (vhn)
    ắp, như "đầy ắp" (btcn)
    ép, như "bắt ép" (btcn)
    ẹp, như "nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp" (btcn)
    trìu, như "trìu mến" (gdhn)

    Nghĩa của 抽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRỪU
    1. rút; rút ra; lấy ra; chiết xuất; xoá sách; tẩy sách; làm mất đi; đưa ra; dẫn ra。把夹在中间的东西取出。
    从信封里抽 出信纸。
    rút thư từ trong phong bì ra.
    2. rút ra; lấy ra; tách ra; tháo ra (một phần)。从中取出一部分。
    抽 查。
    kiểm tra bộ phận.
    抽 肥补瘦。
    lấy béo bù gầy.
    3. trổ; đâm ra; mọc ra; nảy。(某些植物体)长出。
    抽 芽。
    nảy chồi.
    谷子抽 穗。
    lúa trổ bông.
    4. hút; bơm; hấp thu; thu hút; lôi cuốn。吸。
    抽 烟。
    hút thuốc.
    抽 水。
    bơm nước (bằng máy).
    5. co; rút; ngắn lại; co vào; rút vào。收缩。
    这种布一洗就抽 。
    loại vải này hễ giặt là co lại.
    6. quất; đánh。打(多指用条状物)。
    抽 陀螺。
    quất co quay; đánh bông vụ (đồ chơi trẻ em).
    鞭子一抽 ,牲口就走快了。
    quất roi một cái, con vật liền bước nhanh hơn.
    Từ ghép:
    抽鼻子 ; 抽彩 ; 抽测 ; 抽查 ; 抽搐 ; 抽搭 ; 抽打 ; 抽地 ; 抽调 ; 抽丁 ; 抽动 ; 抽斗 ; 抽风 ; 抽干 ; 抽功夫 ; 抽换 ; 抽回 ; 抽检 ; 抽筋 ; 抽筋剥皮 ; 抽考 ; 抽空 ; 抽冷子 ; 抽搦 ; 抽泣 ; 抽气 ; 抽气机 ; 抽签 ; 抽青 ; 抽球 ; 抽取 ; 抽纱 ; 抽身 ; 抽水 ; 抽水机 ; 抽水马桶 ; 抽水站 ; 抽税 ; 抽丝 ; 抽穗 ; 抽缩 ; 抽苔 ; 抽薹 ; 抽屉 ; 抽头 ; 抽匣 ; 抽闲 ; 抽象 ; 抽象劳动 ; 抽象艺术 ;
    抽薪止沸 ; 抽选 ; 抽芽 ; 抽烟 ; 抽样 ; 抽噎 ; 抽咽 ; 抽绎 ; 抽印 ; 抽壮丁

    Chữ gần giống với 抽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Dị thể chữ 抽

    𢭆,

    Chữ gần giống 抽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抽 Tự hình chữ 抽 Tự hình chữ 抽 Tự hình chữ 抽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

    trìu:trìu mến
    trừu:trừu tượng
    ép:bắt ép
    ắp:đầy ắp
    抽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抽 Tìm thêm nội dung cho: 抽