Chữ 狎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狎, chiết tự chữ HIỆP, HẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狎:

狎 hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狎

Chiết tự chữ hiệp, hạp bao gồm chữ 犬 甲 hoặc 犭 甲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狎 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 甲
  • chó, khuyển
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • 2. 狎 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 甲
  • khuyển
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • hiệp [hiệp]

    U+72CE, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia2;
    Việt bính: haap6
    1. [狎妓] hiệp kĩ;

    hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 狎

    (Động) Thân gần.
    ◎Như: hiệp nật
    gần gũi.
    ◇Lễ Kí : Hiền giả, hiệp nhi kính chi, úy nhi ái chi , , (Khúc lễ thượng ) (Đối với) người hiền tài, thân mật mà tôn kính, kính sợ mà yêu mến.

    (Động)
    Quen, nhờn.
    ◇Nguyễn Du : Thủy điểu sa cầm hiệp bất phi (Chu hành tức sự ) Chim nước chim bãi cát dạn dĩ không bay.

    (Động)
    Chớt nhã, đùa bỡn.
    ◎Như: hiệp kĩ đùa cợt với gái hát.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhược trú dạ hiệp nật, tắc thiếp sở bất năng hĩ , (Hương Ngọc ) Còn như ngày đêm gần gũi suồng sã, thì em không làm được.

    (Động)
    Khinh thường.
    ◎Như: hiệp vũ khinh mạn.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử hữu tam úy: úy thiên mệnh, úy đại nhân, úy thánh nhân chi ngôn. Tiểu nhân bất tri thiên mệnh nhi bất úy dã, hiệp đại nhân, vũ thánh nhân chi ngôn : , , . , , (Quý thị ) Người quân tử có ba điều sợ: sợ mệnh trời, sợ bậc đại nhân, sợ lời nói của thánh nhân. Tiểu nhân không biết mệnh trời nên không sợ, khinh thường đại nhân, giễu cợt lời nói của thánh nhân.
    hạp, như "hạp nặc (suồng sã vô lễ)" (gdhn)

    Nghĩa của 狎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiá]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 9
    Hán Việt: HẠP, HIỆP
    cặp kè; suồng sã; cợt nhả。 亲近而态度不庄重。
    Từ ghép:
    狎妓 ; 狎昵

    Chữ gần giống với 狎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Chữ gần giống 狎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狎 Tự hình chữ 狎 Tự hình chữ 狎 Tự hình chữ 狎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狎

    hạp:hạp nặc (suồng sã vô lễ)
    狎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狎 Tìm thêm nội dung cho: 狎