Từ: 狐肷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狐肷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狐肷 trong tiếng Trung hiện đại:

[húqiǎn] da lông bụng (của cáo)。毛皮业上指狐狸的胸腹部和腋下的毛皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ:hồ ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肷

khiển:khiển (bạng mỡ hai bên bụng)
狐肷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狐肷 Tìm thêm nội dung cho: 狐肷