Từ: 狼狈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼狈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狼狈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángbèi] nhếch nhác; chẳng ra sao; thảm hại; bối rối; tán loạn; hỗn loạn。传说狈是一种兽,前腿特别短,走路时要趴在狼身上,没有狼,它就不能行动,所以用 "狼狈"形容困苦或受窘的样子。
十分狼狈。
vô cùng thảm hại.
今天外出遇到大雨,弄得狼狈不堪。
hôm nay ra ngoài bị mắc mưa, thật là tồi tệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang:loài lang sói
狼狈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狼狈 Tìm thêm nội dung cho: 狼狈