Từ: 猜中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猜中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猜中 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāizhòng] đoán đúng; đoán trúng。部分地或完全地得出(正确的解答)。
他一下子就猜中了我的年龄。
anh ấy đoán đúng tuổi của tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猜

sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
xai:xai (đoán chừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
猜中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猜中 Tìm thêm nội dung cho: 猜中