Chữ 猰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猰, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猰

猰

Chiết tự chữ 猰

1. 猰 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 契
  • 犬 chó, khuyển
  • 契 khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • 2. 猰 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 契
  • 犭 khuyển
  • 契 khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • Nghĩa của 猰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yà] Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÁP
    áp dữ (loài mãnh thú ăn thịt người nói trong truyền thuyết cổ)。猰貐。
    Từ ghép:
    猰貐
    猰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猰 Tìm thêm nội dung cho: 猰