Chữ 猰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猰, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猰:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 猰
猰
Nghĩa của 猰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yà] Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: ÁP
áp dữ (loài mãnh thú ăn thịt người nói trong truyền thuyết cổ)。猰貐。
Từ ghép:
猰貐
Số nét: 13
Hán Việt: ÁP
áp dữ (loài mãnh thú ăn thịt người nói trong truyền thuyết cổ)。猰貐。
Từ ghép:
猰貐

Tìm hình ảnh cho: 猰 Tìm thêm nội dung cho: 猰
