Cao su chống va đập cửa
Từ: 獐头鼠目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獐头鼠目:
Nghĩa của 獐头鼠目 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāngtóushǔmù] Hán Việt: CHƯƠNG ĐẦU THỬ MỤC
đầu trâu mặt ngựa; đầu hoẵng, mắt chuột。獐子的头小而尖,老鼠的眼睛小而圆,形容相貌丑陋猥琐而神情狡猾(多指坏人)。
đầu trâu mặt ngựa; đầu hoẵng, mắt chuột。獐子的头小而尖,老鼠的眼睛小而圆,形容相貌丑陋猥琐而神情狡猾(多指坏人)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 獐
| chương | 獐: | chương (con hoẵng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠
| thử | 鼠: | thử (chuột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 獐头鼠目 Tìm thêm nội dung cho: 獐头鼠目
