Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 玄远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玄远 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuányuǎn] sâu xa; sâu xa khó hiểu (học thuyết, đạo lý)。(言论、道理)深远。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
玄远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄远 Tìm thêm nội dung cho: 玄远