Từ: 珠光宝气 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠光宝气:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 珠 • 光 • 宝 • 气
Nghĩa của 珠光宝气 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūguāngbǎoqì] phục trang đẹp đẽ; ăn mặc, trang điểm xinh đẹp。形容服饰、陈设等非常华丽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |