Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 球轴承 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiúzhóuchéng] ổ trục viên bi; ổ bi; bạc đạn。滚动轴承的一种,滚珠装在内钢圈和外钢圈的中间,能承受较大的载荷。参看〖滚动轴承〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴
| trục | 轴: | trục xe |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |

Tìm hình ảnh cho: 球轴承 Tìm thêm nội dung cho: 球轴承
