Từ: 球轴承 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球轴承:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 球轴承 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúzhóuchéng] ổ trục viên bi; ổ bi; bạc đạn。滚动轴承的一种,滚珠装在内钢圈和外钢圈的中间,能承受较大的载荷。参看〖滚动轴承〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
球轴承 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 球轴承 Tìm thêm nội dung cho: 球轴承