Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 琴堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琴堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầm đường
Nhà ngồi đánh đàn.Chỉ dinh quan huyện.
§
Mật Tử Tiện
賤 đời Xuân Thu làm quan huyện ở huyện
Thiện Phủ
父, chỉ ngồi đánh đàn mà trong huyện được yên vui.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
琴堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琴堂 Tìm thêm nội dung cho: 琴堂