Cao su chống va đập cửa
Chữ 宓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宓, chiết tự chữ MẬT, PHỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宓:
宓 mật, phục
Đây là các chữ cấu thành từ này: 宓
宓
Pinyin: mi4, fu2;
Việt bính: fuk6 mat6;
宓 mật, phục
Nghĩa Trung Việt của từ 宓
(Tính) Yên, an ninh.Một âm là phục.(Danh) Họ Phục.
mật, như "bí mật" (gdhn)
Nghĩa của 宓 trong tiếng Trung hiện đại:
[mì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: MẬT
1. yên tĩnh; yên lặng。安静。
2. họ Mật。(Ḿ)姓。
Số nét: 8
Hán Việt: MẬT
1. yên tĩnh; yên lặng。安静。
2. họ Mật。(Ḿ)姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宓
| mật | 宓: | bí mật |

Tìm hình ảnh cho: 宓 Tìm thêm nội dung cho: 宓
