Cao su chống va đập cửa

Chữ 宓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宓, chiết tự chữ MẬT, PHỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宓:

宓 mật, phục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宓

Chiết tự chữ mật, phục bao gồm chữ 宀 必 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宓 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 必
  • miên
  • tất, ắt
  • mật, phục [mật, phục]

    U+5B93, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi4, fu2;
    Việt bính: fuk6 mat6;

    mật, phục

    Nghĩa Trung Việt của từ 宓

    (Tính) Yên, an ninh.Một âm là phục.

    (Danh)
    Họ Phục.

    mật, như "bí mật" (gdhn)

    Nghĩa của 宓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mì]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 8
    Hán Việt: MẬT
    1. yên tĩnh; yên lặng。安静。
    2. họ Mật。(Ḿ)姓。

    Chữ gần giống với 宓:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 宓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宓 Tự hình chữ 宓 Tự hình chữ 宓 Tự hình chữ 宓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宓

    mật:bí mật
    宓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宓 Tìm thêm nội dung cho: 宓