Chữ 賤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賤, chiết tự chữ TIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賤:

賤 tiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賤

Chiết tự chữ tiện bao gồm chữ 貝 戔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賤 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 戔
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tiên, tàn
  • tiện [tiện]

    U+8CE4, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: zin6
    1. [低賤] đê tiện 2. [貧賤] bần tiện 3. [貧賤交] bần tiện giao 4. [孤賤] cô tiện 5. [卑賤] ti tiện 6. [賤降] tiện giáng;

    tiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 賤

    (Tính) Hèn, mọn.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Bần tiện chi tri bất khả vong (Tống Hoằng truyện ) Bạn biết nhau thuở nghèo hèn không thể bỏ quên.
    ◇Tây du kí 西: Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích? , , , ? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn hạ, sao lại đối xử với ta như thế?

    (Tính)
    Rẻ.
    ◎Như: tiện giá giá rẻ.

    (Tính)
    Lời nói nhún mình.
    ◎Như: tiện danh cái tên hèn mọn của tôi, tiện nội người vợ hèn mọn của tôi.

    (Danh)
    Họ Tiện.

    (Động)
    Khinh rẻ.
    ◇Sử Kí :: Hiền hiền tiện bất tiếu (Thái Sử Công tự tự ) Tôn người hiền, khinh kẻ xấu.
    tiện, như "bần tiện" (vhn)

    Chữ gần giống với 賤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賤

    ,

    Chữ gần giống 賤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賤 Tự hình chữ 賤 Tự hình chữ 賤 Tự hình chữ 賤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賤

    tiện:bần tiện
    賤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賤 Tìm thêm nội dung cho: 賤