Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓚, chiết tự chữ TOẢN, XOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓚:
瓚
Biến thể giản thể: 瓒;
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaan3;
瓚 toản
(Danh) Môi làm bằng ngọc để múc rượu làm phép tế lễ ngày xưa.
toản, như "toản (chén ngọc)" (gdhn)
xoàn, như "hột xoàn" (gdhn)
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaan3;
瓚 toản
Nghĩa Trung Việt của từ 瓚
(Danh) Ngọc không thuần, có chứa chất tạp.(Danh) Môi làm bằng ngọc để múc rượu làm phép tế lễ ngày xưa.
toản, như "toản (chén ngọc)" (gdhn)
xoàn, như "hột xoàn" (gdhn)
Chữ gần giống với 瓚:
瓚,Dị thể chữ 瓚
瓒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓚
| toản | 瓚: | toản (chén ngọc) |
| xoàn | 瓚: | hột xoàn |

Tìm hình ảnh cho: 瓚 Tìm thêm nội dung cho: 瓚
