Chữ 瓚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓚, chiết tự chữ TOẢN, XOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓚:

瓚 toản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓚

Chiết tự chữ toản, xoàn bao gồm chữ 玉 贊 hoặc 王 贊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瓚 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 贊
  • ngọc, túc
  • tán
  • 2. 瓚 cấu thành từ 2 chữ: 王, 贊
  • vương, vướng, vượng
  • tán
  • toản [toản]

    U+74DA, tổng 23 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zan4;
    Việt bính: zaan3;

    toản

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓚

    (Danh) Ngọc không thuần, có chứa chất tạp.

    (Danh)
    Môi làm bằng ngọc để múc rượu làm phép tế lễ ngày xưa.


    toản, như "toản (chén ngọc)" (gdhn)
    xoàn, như "hột xoàn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瓚:

    ,

    Dị thể chữ 瓚

    ,

    Chữ gần giống 瓚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓚 Tự hình chữ 瓚 Tự hình chữ 瓚 Tự hình chữ 瓚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓚

    toản:toản (chén ngọc)
    xoàn:hột xoàn
    瓚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓚 Tìm thêm nội dung cho: 瓚