Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 瓣鳃类 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànsāilèi] loài phủ túc; lớp mang tấm (động vật nhuyễn thể, mình dẹt, hai mảnh vỏ, mang kiểu van, bụng có chân hình rìu, như trai, sò).斧足类。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓣
| biện | 瓣: | nhất biện toán (một tép tỏi) |
| bẹ | 瓣: | bẹ chuối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳃
| tai | 鳃: | chim tai (tên loại chim) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |

Tìm hình ảnh cho: 瓣鳃类 Tìm thêm nội dung cho: 瓣鳃类
