Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瓣鳃类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓣鳃类:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓣鳃类 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànsāilèi] loài phủ túc; lớp mang tấm (động vật nhuyễn thể, mình dẹt, hai mảnh vỏ, mang kiểu van, bụng có chân hình rìu, như trai, sò).斧足类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓣

biện:nhất biện toán (một tép tỏi)
bẹ:bẹ chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳃

tai:chim tai (tên loại chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại
瓣鳃类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓣鳃类 Tìm thêm nội dung cho: 瓣鳃类