Từ: 甘结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甘结 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānjié] giấy cam đoan; giấy cam kết。旧时交给官府的一种字据,表示愿意承当某种义务或责任,如果不能履行诺言,甘愿接受处罚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
甘结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘结 Tìm thêm nội dung cho: 甘结