Chữ 籸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籸, chiết tự chữ TẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籸

Chiết tự chữ tẩm bao gồm chữ 米 卂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籸 cấu thành từ 2 chữ: 米, 卂
  • mè, mễ
  • []

    U+7C78, tổng 9 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen1;
    Việt bính: saam2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 籸


    tẩm, như "tẩm (gạo nát)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 籸:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 籸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籸 Tự hình chữ 籸 Tự hình chữ 籸 Tự hình chữ 籸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籸

    tẩm:tẩm (gạo nát)
    籸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籸 Tìm thêm nội dung cho: 籸