Từ: đồ dùi đục chấm mắm cái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồ dùi đục chấm mắm cái:
Dịch đồ dùi đục chấm mắm cái sang tiếng Trung hiện đại:
半彪子 《不通事理, 行动鲁莽的人. >Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ
| đồ | 龱: | đồ sành |
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 塗: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 屠: | đồ tể |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| đồ | 徒: | thầy đồ |
| đồ | 𣘊: | đồ gỗ |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
| đồ | 莵: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 荼: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 𦯬: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 菟: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 酴: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 𨢕: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 闍: | đồ (lầu canh) |
| đồ | 阇: | đồ (lầu canh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dùi
| dùi | 搥: | dùi cui; dùi trống |
| dùi | 椎: | dùi cui; dùi trống |
| dùi | 槌: | dùi cui; dùi trống |
| dùi | 𱤲: | dùi cui; dùi trống |
| dùi | : | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 錘: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 錐: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 鎚: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 𨬉: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 鑆: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | 𨯸: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
| dùi | : | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đục
| đục | 濁: | đục ngầu, vẩn đục |
| đục | 鐲: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |
| đục | 鑟: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |
| đục | 𨯹: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chấm
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 㴨: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 蘸: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chấm | 點: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắm
| mắm | : | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𫑾: | mắm tương |
| mắm | : | mắm tương |
| mắm | 𩻐: | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𪊅: | mắm muối, nước mắm |
| mắm | 𬸴: | mắm muối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đồ:
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên
Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

Tìm hình ảnh cho: đồ dùi đục chấm mắm cái Tìm thêm nội dung cho: đồ dùi đục chấm mắm cái
