Cao su chống va đập cửa

Từ: 甚而 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甚而:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甚而 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèné] thậm chí; đến nỗi; ngay cả。甚至。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚

rậm:rậm rạp
thậm:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
甚而 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甚而 Tìm thêm nội dung cho: 甚而