Từ: 生地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生地 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngdì] 1. sinh địa (vị thuốc đông y)。药名,未经蒸制的地黄的根,鲜的淡黄色,干的灰褐色,有退热、止血等作用。也叫生地黄。
2. đất hoang。从未耕种过的土地。也叫生地或生荒地。见〖生荒〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
生地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生地 Tìm thêm nội dung cho: 生地