Từ: 由得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 由得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 由得 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu·de] cho phép。能依从;能由...做主;允许。
辛辛苦苦种出来的粮食,由得你作践糟踏吗!
khó khăn lắm mới làm ra lương thực, có thể cho phép anh phung phí sao!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
由得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 由得 Tìm thêm nội dung cho: 由得