Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 申明 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnmíng] nói rõ; trình bày rõ。郑重说明。
申明理由。
nói rõ lí do.
申明立场。
nói rõ lập trường.
申明理由。
nói rõ lí do.
申明立场。
nói rõ lập trường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 申
| thân | 申: | năm thân (khỉ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 申明 Tìm thêm nội dung cho: 申明
