Từ: 电动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电动 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàndòng] chạy bằng điện; chạy điện。用电力使机械运转的。
电动机
mô-tơ
电动玩具
đồ chơi chạy bằng điện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
电动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电动 Tìm thêm nội dung cho: 电动