Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 电料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电料 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànliào] đồ điện; dụng cụ điện; đồ dùng điện。电气器材的统称,如电线、开关、灯泡、插头等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
电料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电料 Tìm thêm nội dung cho: 电料