Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 电码 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànmǎ] 1. mã điện báo; mã điện tín。指打电报的时候所用的符号,通常有两种。一种是用时间长短不同的电流脉冲(点和画)来组成各种符号代替字母和数字,叫做不均匀电码。一种是用时间长短相同而电流方向不同或有电、 无电的电流脉冲来组成各种符号,叫做均匀电码。
2. mã điện báo; mã điện tín (Trung Quốc dùng chữ Hán để đánh điện tín, dùng 4 số để thay thế một chữ Hán.)。中国用汉字打电报时,用四个数字代表一个汉子,也叫电码。
2. mã điện báo; mã điện tín (Trung Quốc dùng chữ Hán để đánh điện tín, dùng 4 số để thay thế một chữ Hán.)。中国用汉字打电报时,用四个数字代表一个汉子,也叫电码。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 码
| mã | 码: | mã số |

Tìm hình ảnh cho: 电码 Tìm thêm nội dung cho: 电码
