Từ: 疗治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疗治:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疗 • 治

Nghĩa của 疗治 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáozhì] trị liệu; điều trị。治疗。
疗治烧伤。
trị bỏng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu疗:trị liệu, y liệu
lểu疗:lểu thểu
võ疗:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa
疗治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疗治 Tìm thêm nội dung cho: 疗治