Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 疯狂 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngkuáng] điên cuồng; điên khùng。发疯。比喻猖狂。
打退敌人的疯狂进攻。
đẩy lui cuộc tiến công điên cuồng của địch.
敌人疯狂进攻。
quân địch tấn công một cách điên cuồng.
打退敌人的疯狂进攻。
đẩy lui cuộc tiến công điên cuồng của địch.
敌人疯狂进攻。
quân địch tấn công một cách điên cuồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯
| phong | 疯: | phong thấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂
| cuồng | 狂: | điên cuồng; cuông phong |
| guồng | 狂: |

Tìm hình ảnh cho: 疯狂 Tìm thêm nội dung cho: 疯狂
