Từ: 疯狂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疯狂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疯狂 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngkuáng] điên cuồng; điên khùng。发疯。比喻猖狂。
打退敌人的疯狂进攻。
đẩy lui cuộc tiến công điên cuồng của địch.
敌人疯狂进攻。
quân địch tấn công một cách điên cuồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯

phong:phong thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 
疯狂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疯狂 Tìm thêm nội dung cho: 疯狂