Từ: mạch máu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạch máu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạchmáu

Nghĩa mạch máu trong tiếng Việt:

["- ống dẫn máu trong cơ thể động vật."]

Dịch mạch máu sang tiếng Trung hiện đại:

《中医指人体内气血运行通路的主干。》命脉 《生命和血脉, 比喻关系重大的事物。》
mạch máu kinh tế.
经济命脉。
thuỷ lợi là mạch máu của nông nghiệp.
水利是农业的命脉。
血管 《血液在全身中循环时所经过的管状构造, 分动脉、静脉和毛细管。参看〖动脉〗、〖静脉〗、〖毛细管〗。》
血脉 《中医指人体内的血管或血液循环。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch

mạch:nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; động mạch, tĩnh mạch
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:mạch đường, đi từng mạch
mạch:mưa phùn, mưa bụi
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: máu

máu:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu:máu chảy
máu𥁚:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu𧖰:máu chảy
máu𧖱:máu mủ, mạch máu, dòng máu

Gới ý 15 câu đối có chữ mạch:

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

mạch máu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạch máu Tìm thêm nội dung cho: mạch máu