Cao su chống va đập cửa

Từ: 疯魔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疯魔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疯魔 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmó] 1. điên; bị điên; dại; điên dại。疯1.。
2. mê; hấp dẫn; say mê; say sưa。入迷;入魔。
他们下棋下疯魔了。
họ đánh cờ rất say sưa.
3. làm say mê; lôi cuốn。使入迷。
这场足球比赛几乎疯魔了所有的球迷。
trận đấu bòng này hầu như lôi cuốn tất cả những người mê bóng đá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯

phong:phong thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ
疯魔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疯魔 Tìm thêm nội dung cho: 疯魔