Từ: 痛心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痛心 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòngxīn] đau lòng; đau đớn; đau xót。极端伤心。
做出这种事,真让人痛心。
làm ra việc này, thật làm mọi người đau lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
痛心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痛心 Tìm thêm nội dung cho: 痛心