Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 痴男怨女 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴男怨女:
Nghĩa của 痴男怨女 trong tiếng Trung hiện đại:
[chīnányuànnǚ] nam nữ si tình。痴情相爱的男女青年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴
| se | 痴: | se mình (không được khoẻ) |
| si | 痴: | si mê; ngu si |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 男
| nam | 男: | nam nữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨
| oán | 怨: | oán giận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 痴男怨女 Tìm thêm nội dung cho: 痴男怨女
