Cao su chống va đập cửa

Chữ 痾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痾, chiết tự chữ A, KHA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痾:

痾 a, kha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痾

Chiết tự chữ a, kha bao gồm chữ 病 阿 hoặc 疒 阿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痾 cấu thành từ 2 chữ: 病, 阿
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • a, à, á
  • 2. 痾 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 阿
  • nạch
  • a, à, á
  • a, kha [a, kha]

    U+75FE, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: e1, ke1;
    Việt bính: o1;

    a, kha

    Nghĩa Trung Việt của từ 痾

    (Danh) Tật bệnh.

    (Danh)
    Thù cũ, cựu cừu.
    § Cũng đọc là kha.
    ◎Như: trầm kha
    bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.

    Nghĩa của 痾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ē]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHA

    bệnh; ốm; đau。病。

    Chữ gần giống với 痾:

    ,

    Dị thể chữ 痾

    ,

    Chữ gần giống 痾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾

    痾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痾 Tìm thêm nội dung cho: 痾