Cao su chống va đập cửa
Chữ 痾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痾, chiết tự chữ A, KHA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痾:
痾
Biến thể giản thể: 疴;
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;
痾 a, kha
(Danh) Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;
痾 a, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 痾
(Danh) Tật bệnh.(Danh) Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.
Nghĩa của 痾 trong tiếng Trung hiện đại:
[ē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: KHA
书
bệnh; ốm; đau。病。
Số nét: 13
Hán Việt: KHA
书
bệnh; ốm; đau。病。
Chữ gần giống với 痾:
痾,Dị thể chữ 痾
疴,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 痾 Tìm thêm nội dung cho: 痾
