Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 登极 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngjí] đăng cơ; lên ngôi; đăng cực。登基。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 登极 Tìm thêm nội dung cho: 登极
