Từ: 百分数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百分数 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifēnshù] số bách phân; số phần trăm。分母是100的分数,通常用百分号来表示,如 11/100 写作11%。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
百分数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百分数 Tìm thêm nội dung cho: 百分数