Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 百分数 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎifēnshù] số bách phân; số phần trăm。分母是100的分数,通常用百分号来表示,如 11/100 写作11%。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 百分数 Tìm thêm nội dung cho: 百分数
