Từ: 百藝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百藝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách nghệ
Các loại nghề nghiệp. ◇Ấu học quỳnh lâm 林:
Kì kĩ tự vô ích ư nhân, nhi bách nghệ tắc hữu tế ư dụng
人, 用 (Kĩ nghệ loại 類).

Nghĩa của 百艺 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiyì] bách nghệ。各种不同的技艺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藝

nghế:ngố nghế
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
nghệ:tài nghệ
百藝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百藝 Tìm thêm nội dung cho: 百藝