Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 百足之虫,死而不僵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百足之虫,死而不僵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百足之虫,死而不僵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎizúzhīchóng,sǐérbùjiāng] rắn chết vẫn còn nọc; trùng trăm chân, chết không cứng; con rết bị cắt đứt đến chết mà vẫn còn nhúc nhích; người hoặc tập đoàn tuy thất bại, nhưng thế lực và ảnh hưởng vẫn tồn tại (thường hàm nghĩa xấu). 原指马陆这种虫子被切断致死后仍 然蠕动的现象。现用来比喻人或集团虽已失败,但其势力和影响依然存在(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
百足之虫,死而不僵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百足之虫,死而不僵 Tìm thêm nội dung cho: 百足之虫,死而不僵