Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盐汽水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盐汽水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盐汽水 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánqìshuǐ] nước ga mặn。加盐的汽水,主要供高温下工作的人饮用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
盐汽水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盐汽水 Tìm thêm nội dung cho: 盐汽水