Cao su chống va đập cửa
Chữ 盥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盥, chiết tự chữ QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盥:
盥
Pinyin: guan4, xu3;
Việt bính: fun2 gun3;
盥 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 盥
(Động) Rửa tay.(Động) Tẩy rửa.
◎Như: quán mộc 盥木 gội rửa, ý nói làm việc cung kính không dám coi thường.
(Danh) Chậu dùng để rửa.
quán, như "quán tẩy (giặt giũ)" (gdhn)
Nghĩa của 盥 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàn]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 16
Hán Việt: QUÁN
1. rửa (tay, mặt)。洗(手、脸)。
2. chậu; thau (dùng để rửa mặt)。盥洗用的器皿。
Từ ghép:
盥漱 ; 盥洗
Số nét: 16
Hán Việt: QUÁN
1. rửa (tay, mặt)。洗(手、脸)。
2. chậu; thau (dùng để rửa mặt)。盥洗用的器皿。
Từ ghép:
盥漱 ; 盥洗
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盥
| quán | 盥: | quán tẩy (giặt giũ) |

Tìm hình ảnh cho: 盥 Tìm thêm nội dung cho: 盥
