Cao su chống va đập cửa

Chữ 盥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盥, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盥:

盥 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盥

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 臼 水 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盥 cấu thành từ 3 chữ: 臼, 水, 皿
  • cối, cữu
  • thuỷ, thủy
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • quán [quán]

    U+76E5, tổng 16 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan4, xu3;
    Việt bính: fun2 gun3;

    quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 盥

    (Động) Rửa tay.

    (Động)
    Tẩy rửa.
    ◎Như: quán mộc
    gội rửa, ý nói làm việc cung kính không dám coi thường.

    (Danh)
    Chậu dùng để rửa.
    quán, như "quán tẩy (giặt giũ)" (gdhn)

    Nghĩa của 盥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guàn]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 16
    Hán Việt: QUÁN
    1. rửa (tay, mặt)。洗(手、脸)。
    2. chậu; thau (dùng để rửa mặt)。盥洗用的器皿。
    Từ ghép:
    盥漱 ; 盥洗

    Chữ gần giống với 盥:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 盥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盥 Tự hình chữ 盥 Tự hình chữ 盥 Tự hình chữ 盥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盥

    quán:quán tẩy (giặt giũ)
    盥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盥 Tìm thêm nội dung cho: 盥