Cao su chống va đập cửa

Từ: 目标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目标 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùbiāo] 1. mục tiêu。射击、攻击或寻求的对象。
看清目标。
nhìn rõ mục tiêu.
发现目标。
phát hiện ra mục tiêu.
2. đạt mục tiêu。想要达到的境地或标准。
奋斗目标。
phấn đấu đạt mục tiêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
目标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目标 Tìm thêm nội dung cho: 目标