Cao su chống va đập cửa

Từ: 真君 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真君:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân quân
Chủ tể.
◇Tô Thức 軾:
Thiên vi chân quân, địa vi chân tể, Ngũ Nhạc giả, tam công chi tượng dã
君, 宰, 者, 也 (Cáo Ngũ Nhạc văn 文).Tiếng đạo gia tôn xưng đối với bậc thần tiên.
◎Như:
Thuần Dương chân quân
君.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ
真君 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真君 Tìm thêm nội dung cho: 真君